MÔ TẢ ỨNG DỤNG

Keo phân tán để cán màng lên trang in

Hộp gấp, bìa sách và các sản phẩm in ấn với độ hoàn thiện cao đặt ra các tiêu chuẩn mới về chất lượng và ngoại quan. Các nhà sản xuất có nhiều khả năng nâng cấp chất lượng một sản phẩm. Phương pháp được sử dụng một cách hiệu quả là cán màng lên các tờ in bằng màng phim phủ mờ, bóng, có cấu trúc hay hiệu ứng đặc biệt. Điều này giúp nâng cao chất lượng bề mặt in một cách vượt trội. Chất lượng của việc cán màng phụ thuộc vào một số yếu tố. Phương pháp ứng dụng, vật liệu được kết dính và keo đều có tác động quyết định đến chất lượng cán màng và do đó cũng ảnh hưởng đến hình thức và giá trị của toàn bộ sản phẩm in. Trong nhiều năm trước đây, keo gốc dung môi là sản phẩm được lựa chọn cho ứng dụng này. Các yêu cầu ngày càng tăng về tính tương thích với môi trường của quy trình sản xuất và đặc tính tái chế của các chất được sử dụng đã đặt ra nhu cầu thay đổi hệ thống trong ngành in ấn. Hệ thống thay thế đòi hỏi cán màng không dung môi trở nên hoàn toàn cần thiết. Trong những năm qua, Jowat đã phát triển và tối ưu hóa một loạt các dòng keo gốc nước cho ứng dụng này với sự hợp tác chặt chẽ với các đối tác kỹ thuật và nhà in hoàn thiện.

Các sản phẩm thuộc nhóm Jowacoll® 764.xx đã được tối ưu hóa liên tục trong những năm qua để cải thiện hiệu suất của chúng, chẳng hạn như các đặc tính gia công cơ học, khả năng chống cắt, tiêu hao, độ bóng và khả năng chống chịu ứng suất cơ học, ví dụ: do dập nổi hoặc đốt gấp. Ngoài ra, thế hệ sản phẩm mới cũng bao gồm một số chất kết dính được chấp thuận để tiếp xúc với thực phẩm. Loại keo cán màng hiện đại nào phù hợp nhất cho ứng dụng phụ thuộc vào loại máy và phương pháp ứng dụng, cũng như các yêu cầu cụ thể. Tuy nhiên, sự lựa chọn chất kết dính cũng có thể bị ảnh hưởng bởi loại giấy hoặc phim sẽ được kết dính và việc nó được in truyền thống hay kỹ thuật số.

Bảng dưới đây cung cấp thông tin tổng quan về keo phân tán của chúng tôi với dòng sản phẩm Jowacoll® để cán màng trang in. Phạm vi sản phẩm bao gồm các loại sản phẩm khác nhau với các đặc tính hiệu quả đặc biệt phù hợp với các yêu cầu quy trình chung trong các ứng dụng cán màng. Các sản phẩm này được phát triển để đáp ứng các yêu cầu khác nhau đưa ra từ quy trình sản xuất cũng như từ các vật liệu dán và cán màng. Nếu sản phẩm nhiều lớp tiếp xúc với ứng suất cơ học cao trong các quá trình sản xuất tiếp sau hoặc nếu màng được xử lý có độ cứng cao (ví dụ như màng PET hoặc axetat), thì nên thêm 1,5 - 5% chất đóng rắn Jowat® 195.70 hoặc 195.79 trong trường hợp cho bao bì thực phẩm.

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Choose a product group
  • adhesive
  • crosslinking agent

adhesive

Base Viscosity [s] /
Temperature [°C]
Solids [%] Application pH Value /
Temperature [°C]
Appearance Download
technical
data sheet (PDF)
Jowacoll® 764.01 Copolymer Dispersion 58,5 ± 2 / 90 High-gloss lamination, window patching 5,0 ± 1,0 / 20 colourless translucent de en
Jowacoll® 764.60 Copolymer Dispersion 16 ± 1 / 20 49 ± 2 / 90 Paper and cardboard lamination. General-performance product. 7,0 ± 0,5 colourless transparent de en fr
Jowacoll® 764.61 Copolymer Dispersion 16 ± 1 / 20 49 ± 2 Paper and cardboard lamination. Basic All-rounder. 7,0 ± 0,5 / 20 colourless transparent de en fr
Jowacoll® 764.62 Copolymer Dispersion 16 ± 1 / 20 49 ± 1,5 / 90 Paper and cardboard lamination. High-performance product. 7,0 ± 0,5 colourless transparent de en fr
Jowacoll® 764.63 Copolymer Dispersion 16 ± 1 49 ± 1,5 / 90 Paper and cardboard lamination. Speciality. 6,5 ± 0,5 colourless transparent de en fr

crosslinking agent

Base Viscosity [s] /
Temperature [°C]
Solids [%] Application pH Value /
Temperature [°C]
Appearance Download
technical
data sheet (PDF)
Jowat® 195.70 Crosslinking Agent 61 ± 2 / 90 Polyfunctional isocyanate as crosslinking agent for polymer emulsions. yellowish translucent de en fr
Jowat® 195.79 Crosslinking Agent 61 ± 2 / 90 Polyfunctional isocyanate as crosslinking agent for polymer emulsions. yellowish translucent de en fr

Các sản phẩm được liệt kê chỉ đại diện cho một số lựa chọn hạn chế trong danh mục sản phẩm có sẵn. Tính sẵn có của sản phẩm có thể khác nhau tùy theo khu vực. Dữ liệu kỹ thuật, đặc điểm và lĩnh vực ứng dụng được cung cấp trong bảng phác thảo sự khác biệt giữa các chất kết dính khác nhau trong danh mục sản phẩm. Bộ phận Kỹ thuật Ứng dụng và Đại diện Kinh Doanh của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ bạn tìm ra loại chất kết dính tốt nhất cho từng ứng dụng cụ thể.

Thông tin trong tài liệu này dựa trên kết quả thực nghiệm trong phòng thí nghiệm của chúng tôi cũng như kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực này, và hoàn toàn không tạo thành bất kỳ tính chất đảm bảo nào. Do có nhiều ứng dụng, vật liệu và phương pháp sử dụng khác nhau nằm ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi, chúng tôi không thể chịu trách nhiệm pháp lý nào từ những chỉ dẫn này cũng như từ thông tin được cung cấp bởi dịch vụ tư vấn kỹ thuật miễn phí của chúng tôi. Các thử nghiệm của khách hàng trong các điều kiện hàng ngày, thử nghiệm về tính phù hợp ở các điều kiện vận hành thông thường và thử nghiệm phù hợp với mục đích là hoàn toàn cần thiết. Để biết thông số kỹ thuật cũng như thông tin chi tiết, vui lòng tham khảo bảng thông số kỹ thuật mới nhất.

TIN TỨC & BÀI BÁO

Topnews
Graphics
News

From a chemical point of view, film laminating adhesives of the Jowacoll® 764.xx series are dispersion adhesives based on acrylate copolymers. They…

Topnews
Graphics
Packaging
Press releases

Jowat SE reacts to the present market demands with dispersion adhesives suited for food contact according to EU guideline 1935/2004

Topnews
Graphics
Packaging
Professional articles

Adhesives and varnishes used in the manufacture and finishing of packaging materials have to provide more than just a strong bond. They also must be…

Topnews
Graphics
Packaging
Press releases

Detmold. 17th September 2015 - A new lighthouse product from Jowat, a 1-component dispersion takes the lead among water-based adhesives for printing…

TẢI XUỐNG

CÁC ỨNG DỤNG KHÁC