Mô tả ứng dụng

Quy trình dán cạnh với keo nóng chảy

Trong nhiều thập kỷ qua, quy trình dán cạnh với sự đa dạng các loại cạnh được sử dụng nhiều trong ngành sản xuất đồ gỗ nội thất. Yêu cầu chất lượng liên quan đến sự thẩm mỹ, tiến bộ kỹ thuật cũng như tính đa dạng của các nguyên liệu là những thách thức đặc biệt đối với ngành công nghệ keo. Trong sản xuất đồ nội thất hiện đại và chất lượng cao, việc dán cạnh ngày càng trở thành tiêu chí chính để đánh giá toàn bộ về chất lượng của sản phẩm. Nhu cầu về sự tinh tế của đường keo dán cạnh là sự cần thiết đối với khách hàng hiện nay.

Thông tin sản phẩm

Choose a product group
  • EVA hot melt adhesive
  • PO hot melt adhesive
  • PUR hot melt adhesive

EVA hot melt adhesive

Base Viscosity [mPas] /
Temperature [°C]
Processing
Temperature [°C]
Softening Range
(Kofler) [°C]
Density [g/cm³] /
Temperature [°C]
Appearance Download
technical
data sheet (PDF)
Jowatherm® 280.00 EVA Hot Melt Adhesive 35500 ± 11750 / 200 180 - 200 90 ± 5 1,03 ± 0,03 / 20 yellow translucent de en fr
Jowatherm® 280.10/11 EVA Hot Melt Adhesive 165000 ± 25000 / 200 190 - 210 100 ± 5 1,03 ± 0,02 / 20 0 = light beige; 1 = white de en fr
Jowatherm® 280.30/31 EVA Hot Melt Adhesive 50500 ± 12500 / 200 180 - 200 90 ± 5 1,03 ± 0,03 / 20 0 = yellow translucent; 1 = white de en fr
Jowatherm® 280.50/51 EVA Hot Melt Adhesive 85000 ± 13000 / 200 180 - 200 95 ± 5 1,14 ± 0,02 / 20 0 = light beige; 1 = white de en fr
Jowatherm® 280.58 EVA Hot Melt Adhesive 85000 ± 10000 / 200 180 - 200 95 ± 5 1,00 ± 0,02 / 20 colourless de en fr
Jowatherm® 284.70/71/72/73 EVA Hot Melt Adhesive 75000 ± 10000 / 200 190 - 210 90 ± 5 1,52 ± 0,03 / 20 0 = beige; 1 = white; 2 = brown; 3 = black de en fr
Jowatherm® 286.30/31 EVA Hot Melt Adhesive 50000 ± 15000 / 200 180 - 200 90 ± 5 1,05 ± 0,05 / 20 0 = yellow translucent; 1 = white de en fr
Jowatherm® 286.60/61 EVA Hot Melt Adhesive 62500 ± 12500 / 200 180 - 200 95 ± 5 1,30 ± 0,05 / 20 0 = beige; 1 = white; 2 = brown; 3 = black de en fr
Jowatherm® 288.60/61/62/63 EVA Hot Melt Adhesive 90750 ± 19500 / 200 180 - 200 95 ± 5 1,33 ± 0,04 / 20 0 = beige; 1 = white; 2 = brown; 3 = black de en fr

PO hot melt adhesive

Base Viscosity [mPas] /
Temperature [°C]
Processing
Temperature [°C]
Softening Range
(Kofler) [°C]
Density [g/cm³] /
Temperature [°C]
Appearance Download
technical
data sheet (PDF)
Jowat-Toptherm® 227.30 PO Hot Melt Adhesive 100750 ± 20000 / 200 190 - 210 135 ± 5 1,10 ± 0,05 / 20 beige de en fr
Jowat-Toptherm® 237.10/11 PO Hot Melt Adhesive 85500 ± 14000 / 200 180 - 200 130 ± 5 1,10 ± 0,02 / 20 0 = beige, 1 = white de en fr
Jowat-Toptherm® 237.70/71/72/73 PO Hot Melt Adhesive 83000 ± 10000 / 200 170 - 200 130 ± 5 1,23 ± 0,05 / 20 0 = light beige; 1 = white, 2 = brown, 3 = black de en fr
Jowat-Topherm® 221.00 PO Hot Melt Adhesive 23200 ± 2200 / 200 115 ± 5 0,90 ± 0,03 / 20 yellow de en fr
Jowat-Toptherm® 237.50 PO Hot Melt Adhesive approx. 95.000 / 140 190 - 210 approx. 125 approx. 0,9 colourless de en fr
Jowat-Toptherm® 224.00 PO Hot Melt Adhesive 3800 ± 700 / 200 170 - 190 95 ± 5 0,90 ± 0,02 / 20 transparent de en

PUR hot melt adhesive

Base Viscosity [mPas] /
Temperature [°C]
Processing
Temperature [°C]
Softening Range
(Kofler) [°C]
Density [g/cm³] /
Temperature [°C]
Appearance Download
technical
data sheet (PDF)
Jowatherm-Reaktant® 607.40/41/45 PUR Hot Melt Adhesive 77500 ± 22500 / 140 130 - 150 70 ± 5 1,35 ± 0,05 / 23 0 = beige; 1 = white; 5 = pure white de en fr
Jowatherm-Reaktant® 607.50/51 PUR Hot Melt Adhesive 75000 ± 25000 / 140 130 - 150 70 ± 5 1,35 ± 0,05 / 23 0 = beige; 1 = white de en fr
Jowatherm-Reaktant® 607.60/61 PUR Hot Melt Adhesive 75000 ± 25000 / 140 140 - 160 80 ± 5 1,32 ± 0,05 / 20 0 = beige; 1 = white de en fr
Jowatherm-Reaktant® 608.00/01 PUR Hot Melt Adhesive 90000 ± 20000 / 120; 42500 ± 7500 / 140 110 - 140 65 ± 5 1,1 ± 0,1 / 23 0 = yellowish opaque; 1 = white de en fr

Các sản phẩm được liệt kê chỉ đại diện cho một số lựa chọn hạn chế trong danh mục sản phẩm có sẵn. Tính sẵn có của sản phẩm có thể khác nhau tùy theo khu vực. Dữ liệu kỹ thuật, đặc điểm và lĩnh vực ứng dụng được cung cấp trong bảng phác thảo sự khác biệt giữa các chất kết dính khác nhau trong danh mục sản phẩm. Bộ phận Kỹ thuật Ứng dụng và Đại diện Kinh Doanh của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ bạn tìm ra loại chất kết dính tốt nhất cho từng ứng dụng cụ thể.

Thông tin trong tài liệu này dựa trên kết quả thực nghiệm trong phòng thí nghiệm của chúng tôi cũng như kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực này, và hoàn toàn không tạo thành bất kỳ tính chất đảm bảo nào. Do có nhiều ứng dụng, vật liệu và phương pháp sử dụng khác nhau nằm ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi, chúng tôi không thể chịu trách nhiệm pháp lý nào từ những chỉ dẫn này cũng như từ thông tin được cung cấp bởi dịch vụ tư vấn kỹ thuật miễn phí của chúng tôi. Các thử nghiệm của khách hàng trong các điều kiện hàng ngày, thử nghiệm về tính phù hợp ở các điều kiện vận hành thông thường và thử nghiệm phù hợp với mục đích là hoàn toàn cần thiết. Để biết thông số kỹ thuật cũng như thông tin chi tiết, vui lòng tham khảo bảng thông số kỹ thuật mới nhất.

Tin tức & Bài viết

Topnews
For challenging ambient conditions: Fast-crosslinking PUR edgebanding adhesive Jowatherm-Reaktant® 607.10
Furniture
New products

Economical processes due to high initial strength, Good bonding strengths and broad spectrum of adhesion.

Topnews
Furniture
Media

Wondering how much the edgeband adhesive for a kitchen costs?

Actually less than you might think!

Topnews
Furniture
News

Jowat develops new monomer-reduced PUR hotmelt adhesive for edgebanding without GHS labelling.

Topnews
PUR granulate monomer free
Wood
Furniture
Building elements
Press releases

Jowat, the adhesives specialist from Detmold, to showcase first PUR hot melt granules for edgebanding with hazard-free labelling in world premiere…

Topnews
Furniture
News

Jowat now supplies the worldwide first monomer-reduced PUR edgebanding adhesive available as granules, Jowatherm-Reaktant® MR 607.90.

Topnews
Furniture
Professional articles

Introduced in the 1950s, particleboard has been one of the most important innovations in the furniture manufacturing industry. To this day,…

Application Tips

Directions for use

PUR hot melt adhesives can be processed on throughfeed lines at different feed speeds, as well as on roller and nozzle applicators. All parts of the melting and application units coming into contact with the adhesive should have a non-stick coating to prevent possible catalytic reactions due to metal contact. A non-stick coating will also facilitate a considerably easier cleaning.
The melting and application units should be equipped with a precise temperature control to prevent local overheating and unwanted secondary reactions. Heating the adhesive to a temperature above the recommended processing temperature will usually lead to a fast increase in viscosity of the melt due to a so-called thermal crosslinking reaction in the adhesive (the allophanate reaction), which is triggered by heat and does not need moisture.

Cleaning

If necessary, flush out hot melt remnants from the melt and applicator units with flushing agent Jowat® 930.94 (red). Crosslinked, solid material has to be dissolved with cleaner Jowat® 930.60 (please test for suitability before use).

Cleaning and adhesive change of Edgebanders

See our Jowat Manual with Tips and Video How To Guide for cleaning problems and helpful tips for adhesive changes

Tải xuống

Ứng dụng khác